xung quanh

xung quanh

Một con mèo nằm ngủ xung quanh có nhiều đồ chơi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Khu vực, không gian bao bọc một vật hoặc một vị trí nào đó: "xung quanh" chỉ phần không gian nằmtất cả các phía của một điểm, một vật hay một người, tạo thành một vòng tròn hoặc một khối bao quanh.
  2. Giới từ:

    • tất cả các phía của một đối tượng: "xung quanh" dùng để chỉ vị trí, hướng của sự vật, sự việc hoặc con người ở nhiều phía khác nhau so với một điểm trung tâm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Xung quanh ngôi nhà nhiều cây xanh. (Khu vực bao quanh ngôi nhà nhiều cây.)
    • ấy nhìn xung quanh để tìm bạn. ( ấy quan sát mọi phía để tìm bạn.)
  • Giới từ:

    • Bọn trẻ chạy xung quanh sân. (Bọn trẻ chạynhiều phía của sân.)
    • Họ bàn luận xung quanh vấn đề này. (Họ thảo luận về nhiều khía cạnh khác nhau của vấn đề.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xung quanh ta": chỉ môi trường, bối cảnh gần gũi với người nói.

    • Mọi thứ xung quanh ta đều thay đổi. (Tất cả mọi thứ trong môi trường gần gũi đều biến đổi.)
  • "xung quanh vấn đề": chỉ các khía cạnh, chi tiết liên quan đến một chủ đề.

    • Cần phân tích kỹ xung quanh vấn đề này trước khi quyết định. (Cần xem xét tất cả các mặt liên quan trước khi quyết định.)
Biến thể từ gần giống
  • Chung quanh (giới từ, danh từ): có nghĩa tương tự "xung quanh", thường dùng trong văn nói hoặc văn viết ít trang trọng hơn.

    • Chung quanh nhà hàng rào. (Tương tự: Xung quanh nhà hàng rào.)
  • Bao quanh (động từ): hành động tạo thành vòng tròn hoặc bao bọc xung quanh.

    • Những dãy núi bao quanh thung lũng. (Các dãy núi tạo vòng bao phủ thung lũng.)
Từ đồng nghĩa
  • Bốn bề: chỉ tất cả các phía, không gian rộng.
    • Bốn bề biển cả. (Xung quanh chỉ biển.)
  • Vòng quanh: chỉ sự di chuyển hoặc bao phủ theo hình tròn.
    • Đi vòng quanh hồ. (Đi theo đường bao quanh hồ.)
Thành ngữ liên quan
  • Xung quanh mắt: ý nói mọi nơi đều người chứng kiến hoặc giám sát.
    • Cẩn thận, xung quanh mắt đấy! (Hãy cẩn thận người đang theo dõimọi phía.)